69bet cá cược thể thao

  • Tỷ lệ chọi lớp 10 ở Hà Nội đã vượt 1/3,ỷlệchọilớpởtrườngTHPTcônglậpcủaHàNộicaonhấ nhóm có mức cạnh tranh dưới 1 gần như không còn, trong mùa thi chỉ 55% học sinh đỗ công lập - thấp nhất thập kỷ qua.

    0h ngày 18/4, thí sinh Hà Nội kết thúc thời gian đăng ký thi lớp 10 trực tuyến.

    Theo ghi nhận của VnExpress, hơn 124.600 em đăng ký dự thi lớp 10, chiếm gần 85% tổng số học sinh tốt nghiệp THCS.

    Trường THPT Yên Hòa có tỷ lệ chọi cao nhất thành phố, với 1/3,36. Trường tuyển 765 học sinh lớp 10, nhận đăng ký gần 2.570 nguyện vọng 1. Ở ngay sau là THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông, với tỷ lệ chọi 1/3. Những năm trước, hai trường cũng dẫn đầu, song tỷ lệ chọi chỉ trên 1/2.

    9 trường THPT khác có tỷ lệ chọi trên 2, lần lượt gồm Nguyễn Thị Minh Khai, Nhân Chính, Kim Liên, Phan Đình Phùng, Trần Phú, Thăng Long, Cầu Giấy, Lê Quý Đôn - Đống Đa và Việt Đức.

    Ở chiều ngược lại, ba trường có tỷ lệ chọi dưới 1, là Minh Quang, Đại Cường, Lưu Hoàng, dao động quanh mức 1/0,9. Số lượng trường có nguyện vọng 1 ít hơn chỉ tiêu của năm nay ít hơn rõ rệt so với các năm trước (thường trên dưới 10 trường).

    Tỷ lệ chọi các lớp 10 chuyên trường Hà Nội - Amsterdam, Nguyễn Huệ, Chu Văn An, Sơn Tây

    Dưới đây là thống kê số nguyện vọng, tỷ lệ chọi của 120 trường THPT công lập không chuyên (con số mang tính tham khảo, tính toán theo dữ liệu trên hệ thống của Sở Giáo dục và Đào tạo từ 23h30 đến 23h50 ngày 17/4):

    TTTrường THPTChỉ tiêuNV 1NV 2NV 3Tổng
    NV
    Tỷ lệ chọi
    (NV1/chỉ tiêu)
    1Phan Đình Phùng7201.83232311.8952,54
    2Phạm Hồng Thái5851.1391.3613092.8091,95
    3Nguyễn Trãi - Ba Đình6881.1851.7611.3444.2901,72
    4Tây Hồ7651.3871.4086413.4361,81
    5Trần Phú7651.677591482.3162,19
    6Việt Đức9451.90387282.0182,01
    7Thăng Long7201.57197241.6922,18
    8Trần Nhân Tông7201.2871.3261512.7641,79
    9Đoàn Kết - Hai Bà Trưng6751.2001.5099753.6841,78
    10Đống Đa6751.0381.3124632.8131,54
    11Hoàng Cầu5408461.8811.7274.4541,57
    12Kim Liên7651.980132302.1422,59
    13Lê Quý Đôn - Đống Đa6751.411537391.9872,09
    14Quang Trung - Đống Đa6751.1741.3703642.9081,74
    15Nhân Chính5851.530468532.0512,62
    16Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân6751.3391.6441.0083.9911,98
    17Khương Đình6751.1481.6211.2253.9941,70
    18Khương Hạ4507021.2228852.8091,56
    19Cầu Giấy7201.5439381452.6262,14
    20Yên Hòa7652.56867292.6643,36
    21Hoàng Văn Thụ7651.3071.1047193.1301,71
    22Trương Định6751.1381.2777003.1151,69
    23Việt Nam - Ba Lan7201.1416181861.9451,58
    24Đỗ Mười6759262.4862.6146.0261,37
    25Ngô Thì Nhậm7201.0205733341.9271,42
    26Ngọc Hồi6759754943581.8271,44
    27Đông Mỹ6758311.6151.4723.9181,23
    28Nguyễn Quốc Trinh7658011.7091.4763.9861,05
    29Nguyễn Gia Thiều7201.34715151.3771,87
    30Lý Thường Kiệt6751.2329951902.4171,83
    31Thạch Bàn7651.0932.3462.1845.6231,43
    32Phúc Lợi7651.1272.0312.0565.2141,47
    33Cao Bá Quát - Gia Lâm7651.1784371491.7641,54
    34Dương Xá7201.2609464032.6091,75
    35Nguyễn Văn Cừ7651.1292.2791.2104.6181,48
    36Yên Viên7201.3085483522.2081,82
    37Đa Phúc765930921111.1331,22
    38Kim Anh6759203622401.5221,36
    39Minh Phú5858902.2711.1954.3561,52
    40Sóc Sơn76599040581.0881,29
    41Trung Giã6758373212691.4271,24
    42Xuân Giang6301.0208944852.3991,62
    43Bắc Thăng Long7209153373101.5621,27
    44Cổ Loa6759762371931.4061,45
    45Đông Anh6759629885302.4801,43
    46Liên Hà67594338441.0251,40
    47Vân Nội7659885452791.8121,29
    48Phúc Thịnh6757782.5652.5275.8701,15
    49Mê Linh54073376668751,36
    50Quang Minh4505921.0091.1352.7361,32
    51Tiền Phong5858261.4958823.2031,41
    52Tiến Thịnh5407341.5761.3663.6761,36
    53Tự Lập5406842.2464.6047.5341,27
    54Yên Lãng58571543788361,22
    55Nguyễn Thị Minh Khai6751.79948271.8742,67
    56Xuân Đỉnh6751.306371691.7461,93
    57Thượng Cát5409311.3499783.2581,72
    58Đại Mỗ7201.1432.2853.2536.6811,59
    59Trung Văn5859941.5971.6074.1981,70
    60Xuân Phương6751.0851.6741.0783.8371,61
    61Mỹ Đình7651.5151.3092783.1021,98
    62Hoài Đức A6301.0564833861.9251,68
    63Hoài Đức B7201.1296144432.1861,57
    64Vạn Xuân - Hoài Đức6751.0579455892.5911,57
    65THT Hoài Đức C5858691.7061.1213.6961,49
    66Đan Phượng675859113821.0541,27
    67Hồng Thái6308831.1005052.4881,40
    68Tân Lập6751.0021.3941.7314.1271,48
    69Thọ Xuân5406882.3393.8106.8371,27
    70Ngọc Tảo7659763103331.6191,28
    71Phúc Thọ6759495485922.0891,41
    72Vân Cốc5857181.2201.4443.3821,23
    73Tùng Thiện7651.46996591.6241,92
    74Xuân Khanh6758991.9821.2374.1181,33
    75Ba Vì6307159279752.6171,13
    76Bất Bạt4505591.4821.5783.6191,24
    77Phổ thông Dân tộc nội trú140188111901,34
    78Ngô Quyền - Ba Vì6751.1243771071.6081,67
    79Quảng Oai6751.1972132461.6561,77
    80Minh Quang5405081.6414.5276.6760,94
    81Bắc Lương Sơn5406242.0584.9567.6381,16
    82Hai Bà Trưng - Thạch Thất6759401.4361.0763.4521,39
    83Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất6751.0956055452.2451,62
    84Thạch Thất7659891081001.1971,29
    85Minh Hà4506132.6251.4424.6801,36
    86Cao Bá Quát - Quốc Oai5859486845172.1491,62
    87Minh Khai6751.0215343151.8701,51
    88Quốc Oai67599214291.0351,47
    89Phan Huy Chú - Quốc Oai7209851.9031.4184.3061,37
    90Lê Quý Đôn - Hà Đông7652.29522232.3403,00
    91Quang Trung - Hà Đông7651.2819001212.3021,67
    92Trần Hưng Đạo - Hà Đông7201.1557434832.3811,60
    93Lê Lợi7201.0971.4197923.3081,52
    94Chúc Động6759298282201.9771,38
    95Chương Mỹ A6751.16894651.3271,73
    96Chương Mỹ B7201.0241.8051.5834.4121,42
    97Xuân Mai6751.0281331121.2731,52
    98Nguyễn Văn Trỗi7201.0592.5321.7675.3581,47
    99Nguyễn Du - Thanh Oai6751.0733003701.7431,59
    100Thanh Oai A7201.3421.2345573.1331,86
    101Thanh Oai B7201.2649641.0143.2421,76
    102Thường Tín67583838669421,24
    103Nguyễn Trãi - Thường Tín5407641.4182.0484.2301,41
    104Lý Tử Tấn5858372.1432.2095.1891,43
    105Tô Hiệu - Thường Tín5858556213741.8501,46
    106Vân Tảo6308706586042.1321,38
    107Đồng Quan5858212912291.3411,40
    108Phú Xuyên A6758911002111.2021,32
    109Phú Xuyên B6759575863541.8971,42
    110Tân Dân4956091.8768253.3101,23
    111Hợp Thanh5856561.0623882.1061,12
    112Mỹ Đức A7208611051641.1301,20
    113Mỹ Đức B585859105961.0601,47
    114Mỹ Đức C6756721.3091.7433.7241,00
    115Đại Cường4504221.5194.1966.1370,94
    116Lưu Hoàng5855191.6383.9546.1110,89
    117Trần Đăng Ninh5857698152381.8221,31
    118Ứng Hòa A5858035999062.3081,37
    119Ứng Hòa B5856172.1623.2426.0211,05
    120Hoàng Quán Chi4507941.6951.5554.0441,76

    Top 15 trường có nguyện vọng lớp 10 cao nhất Hà Nội

    Năm nay, 147.000 học sinh Hà Nội tốt nghiệp THCS, tăng 20.000 so với năm ngoái. Chỉ tiêu lớp 10 công lập là hơn 78.300, tương đương 55%.

    Kỳ thi diễn ra ngày 30-31/5, thí sinh đăng ký trường chuyên sẽ thi thêm môn chuyên vào ngày 1/6. Dự kiến từ ngày 19 đến 22/6, Sở sẽ công bố điểm thi, điểm chuẩn lớp 10.

    Điểm chuẩn lớp 10 ở 115 trường công lập Hà Nội năm 2025

    Học sinh thi lớp 10 ở Hà Nội năm 2025. Ảnh: Tùng Đinh

    Học sinh thi lớp 10 ở Hà Nội năm 2025. Ảnh: Tùng Đinh

    Thanh Hằng

      Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dụcCopy link thành công×
    -->
    ×

    ⚽ Asia’s Top Sportsbook – 69BET
    ✔️ 🎁 First deposit bonus + reload offers
    ✔️ 🏆 Official Man City partner – trusted & secure
    ✔️ 📺 Live score & live betting – bet while you watch
    👉👉 Sign up here: https://www.69vtesca.com/aff/10019